Bài giảng môn Toán Khối 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục

pptx 15 trang Giang Thanh 08/01/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Khối 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_khoi_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_10_cac_so.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Khối 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục

  1. Toán So sánh các số tròn tram, tròn chục
  2. TRÒ CHƠI POWERPOINT TRẠM XE BUÝT PLAY
  3. Trò chơi thích hợp cho kiểm tra bài cũ hoặc củng cố bài học. Nội dung trò chơi : Học sinh trả lời đúng thì được lên xe còn không trả lời đúng thì ngược lại. Bước 1 : Bấm vào màn hình đưa ra đáp án sau khi học sinh trả lời xong. Bước 2A : Nếu học sinh trả lời đúng thì bấmRIGHT vào/ĐÚNG để mời học sinh lên xe. Bước 2B : Nếu học sinh trả lời sai thì bấmWRONG vào /SAI học sinh không được lên xe. Bước 3 : Bấm vào màn hình để qua câu hỏi tiếp theo.
  4. 80 60 > RIGHT/ WRON ĐÚNG G/SAI
  5. 50 90 < RIGHT/Đ WRONG/ ÚNG SAI
  6. a) So sánh các số tròn trăm 200 < 300 300 > 200 200 < 300
  7. b) So sánh các số tròn chục: 120 > 110 110 < 120 120 > 110 Cùng số trăm, khác số chục chỉ cần so sánh số chục.
  8. b) So sánh các số tròn chục: 250 < 350 350 > 250 250 > 350 Khác số trăm, cùng số chục chỉ cần so sánh số trăm.
  9. b) So sánh các số tròn chục: 610 > 590 590 < 610 610 > 590 Khác số trăm, khác số chục so sánh lần lượt số trăm rồi đến số chục.
  10. 1 Đếm số thanh rồi so sánh các số tròn trăm. a) 400 > 200 b) 300 < 500
  11. 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. a) 330 < 360
  12. 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. b) 140 < 230
  13. 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. c) 600 > 450
  14. 3 >, < , = ? 800 ?> 600 370 ?< 470 450 ? 900 80 ?= 20 + 60 390 ? < 930
  15. 4 a) Ảnh thẻ của mỗi bạn đã che đi số nào? 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 b) Trong các số che đi, số nào lớn nhất, số nào bé nhất? • Số lớn nhất là:990 • Số bé nhất là:930